Ngây người với thuế nhập khẩu phụ kiện xe 2018

Để trả lời thắc mắc của bạn đọc về mức thuế nhập khẩu của các loại phụ tùng, phụ kiện xe máy và đồ bảo hộ, trang phục biker thông dụng xin gửi đến bạn đọc, khách hàng mức tính thuế nhập khẩu ưu đãi của một số khu vựa đặc biệt là Nhật Bản.

  • Hình ảnh có liên quan

Bảng sau đây thể hiện mức thuế Nhập Khẩu của Việt Nam đối với 1 số mặt hàng nhập khẩu chính ngạch thông dụng (áp dụng cho các khu vực riêng biệt.

BẢNG CẬP NHẬT THUẾ NHẬP KHẨU NHỮNG PHỤ TÙNG – PHỤ KIỆN XE MÁY, BIKER PHỔ BIẾN

Tên Hàng Hóa
Mã Số Hàng Hóa
Thuế Ưu Đãi Tiêu Chuẩn
Áp dụng cho từng loại hàng hóa riêng biệt
Thuế Ưu Đãi Theo Khu Vực
Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) Trong khối ASEAN (ATIGA) Việt Nam – Ấn Độ (AIFTA)
Lưu Ý: Trong đa số trường hợp: hàng hóa nhập khẩu (mua tiêu dùng) thông qua chuyển phát dịch vụ, chuyển phát nhanh có giá trị thấp hơn 2.000.000 đồng sẽ được miễn thuế nhập khẩu.
PHỤ TÙNG – LINH KIỆN XE MÁY
Lốp xe máy 40122040 25%
Kính chiếu hậu 70091000 25% 12.0% 0%
Bóng đèn xe (dây tóc) 70111010 5% 1.0% 0% 12%
Xích xe máy dạng bản lề 73151110 35% 35.0% 0% 34%
Xích xe máy loại khác 73151210 3% 0% 0% 5%
Chìa Khóa (không ổ) 83017000 25% 13% 0%
Ổ Khóa xe máy 83012000 25% 6% 0%
Ổ khóa (dạng móc) 83011000 25% 13% 0%
Pad, bản lề, giá 83023090 20% 10% 0%
Động cơ xe dưới 50cc 84073100 50% 0%
Động cơ xe 51cc – 250cc 1 84073211 30% 30% 0%
Động cơ xe 51cc – 250cc 2 84073212 45% 30% 0%
Động cơ xe 51cc – 110cc 1 84073221 30% 30% 0%
Động cơ xe 51cc – 110cc 2 84073222 45% 30% 0%
Động cơ xe 251cc – 1000cc 1 84073310 25% 3% 0%
Động cơ xe 251cc – 1000cc 2 84073320 32% 11% 0%
Chế Hòa khí (bình xăng con) 1 84099131 27% 30% 0%
Chế Hòa khí (bình xăng con) 2 84099141 10% 0%
Chế Hòa khí (bình xăng con) 3 84099931 15% 0%
Nhông, Sên, Đĩa 87141090 32% 0%
Yên xe 87141010 35% 45% 0%
Khung, sườn, giảm xóc 87141030 32% 13.50% 0%
Vành xe (niềng xe, mâm xe) 87141050 32% 13.50% 0%
Đèn xe máy các loại 851229090 30% 0%
Đồng hồ KM các loại 90292010 30% 0%
Lọc dầu 84212310 20% 0%
KHÁC vui lòng tra tại: https://www.customs.gov.vn/SitePages/Tariff.aspx
PHỤ KIỆN XE – TRANG PHỤC BIKER
Mũ bảo hiểm 65061010 20% 9% 0% 5%
Túi da treo xe 42029119 25% 17.5% 0% 10%
Ba lô bằng da 42029119 25% 17.5% 0% 10%
Thùng gắng xe bằng da 42029119 25% 17.5% 0% 10%
Túi thể thao da 42029119 25% 17.5% 0% 10%
Găng tay vải 42031000 25% 17.5% 0% 15%
Găng tay đua xe 42032100 20% 4% 0% 5%
Đồ đua xe nguyên bộ 1 61032300 20% 4% 0% 12%
Đồ đua xe nguyên bộ 2 61032900 20% 4% 0% 5%
Áo Khoác biker 61033300 20% 4% 0% 12%
Quần vảo hộ, quần dài 61034300 20% 4% 0% 12%
Giày Biker 64022000 30% 17.5% 0% 10%
KHÁC vui lòng tra tại: https://www.customs.gov.vn/SitePages/Tariff.aspx

Phương Pháp Tính Thuế:

A. Giá sau thuế: là giá sản phẩm sau khi được nhập khẩu về cộng với tất cả các khoản phí thuế có liên quan, cách tính như sau:
Giá sau thuế = Giá gốc + Thuế nhập khẩu (NK) + Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) nếu có + V.A.T + Phí thông qua
B. Chú giải từng loại thuế phí:
Giá gốc = Giá sản phẩm + Phí vận chuyển, đóng gói…(nếu có – căn cứ trên hóa đơn mua hàng)
Thuế NK = Số lượng x Giá gốc x Thuế suất thuế NK (Thuế suất thuế nhập khẩu được quy định trong biểu thuế bởi bộ Tài Chính)
Thuế TTĐB = (Giá gốc+ Thuế nhập khẩu) x Thuế suất thuế TTĐB (nếu có)
V.A.T (thuế giá trị gia tăng) = (Giá tính thuế + Thuế NK + Thuế TTĐB) x 10% (tại Việt Nam V.A.T được quy định 10%)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *